|
|
|
 |
Tiện ích trên site |
|
|
|
|
|
 |
Thành viên có mặt |
|
|
 |
Khách: |
004 |
 |
Thành viên: |
000 |
 |
Tổng cộng |
004 |
 |
Hits |
000377305 |
|
|
|
|
| |
|
 |
 |
Hôm nay: Thứ ba, 07.09.2010 - 4:46 PM GMT+7 |
BẾN TRE BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT 2010
06.01.2010 16:19
 |
| Đường Hùng Vương từ Cầu Kiến Vàng đến Bến phà Hàm luông có mức giá 8 triệu/m2 |
Ngày 25 tháng 12 năm 2009, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2010.
Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất; tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân; tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật; tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật… Nhìn chung, giá đất năm 2010 ít thay đổi so với năm 2009. Theo bảng giá mới này thì giá đất thổ cư cao nhất tại khu vực trung tâm Thành phố Bến Tre là 23 triệu đồng/m2 (đường Nguyễn Đình Chiểu, đoạn từ vòng xoay trung tâm thị xã đến ngã tư Phan Ngọc Tòng; và đại lộ Đồng Khởi, đoạn từ cầu Bến Tre 1 đến vòng xoay trung tâm). Tiếp đến, các đoạn đường ở khu chợ và các đại lộ, trục đường chính trong nội ô Thành phố Bến Tre đều có giá từ 17 triệu, 18 triệu đến 20 triệu đồng/m2. Năm nay, vị trí đất nông nghiệp có 5 vị trí (không có vị trí đất không có lối đi dẫn vào như năm 2009) và giá đất nông nghiệp có quy định mới là quy định giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt được tính như sau: vị trí 1 tính bằng 2 lần giá đất trồng cây lâu năm; vị trí 2 tính bằng 1,4 lần giá đất trồng cây lâu năm; vị trí 3 tính bằng 1,2 lần giá đất trồng cây lâu năm; vị trí 4 tính bằng 1,1 lần giá đất trồng cây lâu năm; ngoài 4 vị trí trên đước tính bằng giá đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản vị trí 1 là 12.000 đ/m2, đất làm muối vị trí 1 là 15.000 đ/m2, đất lâm nghiệp vị trí 1: giá cao nhất là 10.000 đ/m2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế cho Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009. Tải file Bảng giá đất Bến Tre 2010
Hùng Cường
|
Những bản tin khác:
|
 |
 |
 |
Tin chuyên mục |
|
|
|
|
|
 |
Đăng nhập/Đăng ký |
|
|
|
|
|
|
 |
| |
|